So sánh sản phẩm
iPhone 15 Pro Max 256GB Cũ chính hãng
và
iPhone 14 256GB | Chính hãng VN/A
- 5.000.000đ
iPhone 15 Pro Max 256GB Cũ chính hãng
18.990.000đ
23.990.000đ
Giá lên đời: 18.490.000đ
HSSV giảm thêm đến: 100.000đ
- 5.800.000đ
iPhone 14 256GB | Chính hãng VN/A
14.490.000đ
20.290.000đ
Giá lên đời: 13.990.000đ
HSSV giảm thêm đến: 100.000đ
check
iPhone 15 Pro Max 256GB Cũ chính hãng
18.990.000đ
23.990.000đ
iPhone 14 256GB | Chính hãng VN/A
14.490.000đ
20.290.000đ
|
Thông số cơ bản
|
|||
| Hệ điều hành | iOS 16 | ||
| Năm ra mắt | 2023 | 2022 | |
| Kích thước | 159.9 x 76.7 x 8.25 mm | ||
| Màu sắc | Blue, Red, Midnight, Starlight, Purple | ||
| Tính năng đặc biệt | Hỗ trợ 5G, Sạc không dây, Nhận diện khuôn mặt, Kháng nước, kháng bụi | ||
|
Màn hình
|
|||
| Màn hình | Super Retina XDR OLED | OLED | |
| Màn hình rộng | 6.7 inches | 6.1 inches | |
| Tính năng màn hình | Dynamic Island; Màn hình Luôn Bật; Công nghệ ProMotion với tốc độ làm mới thích ứng lên đến 120Hz; Màn hình HDR; True Tone; Dải màu rộng (P3); Haptic Touch; Lớp phủ kháng dầu chống in dấu vân tay | ||
|
Bộ nhớ & Lưu trữ
|
|||
| Ram | 6GB | ||
| Bộ nhớ trong | 256GB | 256GB | |
|
Cấu hình phần cứng
|
|||
| Chip đồ họa (GPU) | 6 lõi mới | ||
| Chipset | Chip A17 Pro | Apple A15 Bionic | |
|
Chụp hình & Quay phim
|
|||
| Camera Sau | Chính 48 MP & Phụ 12 MP, 12 MP | Camera góc rộng: 12MP; Camera góc siêu rộng: 12MP | |
| Camera trước | 12 MP | ||
|
Giải trí & Ứng dụng
|
|||
| Tính năng bảo mật | Face ID | ||
|
Kết nối & Cổng giao tiếp
|
|||
| Thẻ sim | 2 SIM ( nano‑SIM và eSIM) | ||
| Mạng di động | Hỗ trợ 5G | Hỗ trợ 5G | |
| Bluetooth | v5.3 | v5.0, A2DP, LE | |
| Wifi | Wi‑Fi 6E (802.11ax) với 2x2 MIMO | Wi-Fi MIMO, Dual-band ( 2.4 GHz/5 GHz), Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/ax, Wi-Fi hotspot | |
|
Thông tin pin
|
|||
| Dung lượng pin | 3.279 mAh | ||
| Cổng sạc | USB Type-C | Lightning | |
|
Thiết kế & Trọng lượng
|
|||
| Trọng lượng | 221 gram | ||