So sánh sản phẩm
Apple Watch Series 8 - 45mm - LTE - mặt nhôm, dây cao su | Chính hãng VN/A
và
Apple Watch Series 3 - 38mm - GPS - Mặt nhôm - Cũ chính hãng
check
Apple Watch Series 8 - 45mm - LTE - mặt nhôm, dây cao su | Chính hãng VN/A
1.750.000đ
Apple Watch Series 3 - 38mm - GPS - Mặt nhôm - Cũ chính hãng
1.990.000đ
|
Màn hình
|
|||
| Màn hình | OLED | OLED | |
| Kích thước màn hình | 1.5 inch | ||
| Đường kính mặt | 45mm | ||
|
Thông số cơ bản
|
|||
| Hệ điều hành | WatchOS | ||
| Kích thước | Dài 38.6mm - Ngang 33.3mm - Dày 11.4mm | ||
| Dòng máy tương thích | iOS 13 trở lên | ||
| Chất liệu khung viền | Nhôm | ||
| Chất liệu dây đeo | Cao Su | ||
| Thương hiệu | Apple chính hãng | ||
|
Cấu hình phần cứng
|
|||
| CPU | Apple W2 | ||
|
Bộ nhớ & Lưu trữ
|
|||
| Bộ nhớ trong | 8GB | ||
|
Kết nối & Cổng giao tiếp
|
|||
| Cổng sạc | Nam châm | ||
|
Giải trí & Ứng dụng
|
|||
| Theo dõi sức khỏe | Chế độ luyện tập, Theo dõi giấc ngủ, Đo lượng oxy trong máu, Đếm bước chân, Đo lượng tiêu thụ oxy tối đa (VO2 max) | Đếm số bước chân/Đo nhịp tim/Chế độ luyện tập/Tính lượng calories tiêu thụ/Theo dõi giấc ngủ | |
| Tính năng cơ bản | Phát hiện té ngã; Theo dõi chu kì kinh nguyệt | ||
| Tính năng nâng cao | Hỗ trợ eSIM, Có định vị GPS, Phát nhạc trên đồng hồ, Hiển thị thông báo điện thoại, Màn hình luôn hiển thị, Nghe gọi trên đồng hồ, Nhận cuộc gọi , Kết nối tai nghe | ||
|
Thiết kế & Trọng lượng
|
|||
| Trọng lượng | 26.7g | ||
| Có thể thay dây | Có | ||
|
Thông tin pin
|
|||
| Dung lượng Pin | 18 giờ sử dụng; 36 giờ ở chế độ tiết kiệm pin | ||