So sánh sản phẩm
Apple Watch SE 2022 - 44mm - LTE - mặt nhôm, dây cao su | Chính hãng VN/A
và
Apple Watch Series 1 – 42mm - mặt nhôm màu vàng, dây cao su - 99%
check
Apple Watch SE 2022 - 44mm - LTE - mặt nhôm, dây cao su | Chính hãng VN/A
1.550.000đ
Apple Watch Series 1 – 42mm - mặt nhôm màu vàng, dây cao su - 99%
Liên hệ
|
Màn hình
|
|||
| Màn hình | Màn hình Retina LTPO OLED (1000 nits) | ||
| Đường kính mặt | 44mm | ||
|
Thông số cơ bản
|
|||
| Hệ điều hành | WatchOS | ||
| Kích thước | 44mm x 38mm x 10,7mm | ||
| Chống nước | Độ sâu đến 50 mét | ||
| Chất liệu khung viền | Nhôm | ||
| Chất liệu dây đeo | Cao Su | ||
| Thương hiệu | Apple Chính hãng | ||
|
Cấu hình phần cứng
|
|||
|
Bộ nhớ & Lưu trữ
|
|||
| Bộ nhớ trong | 32GB | ||
|
Kết nối & Cổng giao tiếp
|
|||
| Cổng sạc | MagSafe | ||
|
Giải trí & Ứng dụng
|
|||
| Theo dõi sức khỏe | Chế độ luyện tập, Theo dõi giấc ngủ, Đo nhịp tim, Đếm bước chân, Tính calo tiêu thụ, Tính quãng đường chạy, Đo mức độ stress | ||
| Tính năng cơ bản | Hỗ trợ eSIM, Có định vị GPS, Cài ứng dụng, Phát nhạc trên đồng hồ, Chế độ luyện tập, Hiển thị thông báo điện thoại, Màn hình luôn hiển thị, Tùy chỉnh mặt đồng hồ, Nghe gọi trên đồng hồ, Nhận cuộc gọi , Điều khiển chơi nhạc, Kết nối tai nghe | ||
|
Thiết kế & Trọng lượng
|
|||
| Trọng lượng | 33g | ||
| Có thể thay dây | Có | ||
|
Thông tin pin
|
|||
| Dung lượng Pin | Lên đến 18 giờ | ||